hộ tống

Học thuật
Thân thiện
hộ tống

Luôn luôn có xe thiết giáp hộ tống.

Định nghĩa
  1. Động từ:
    • Đi kèm để bảo vệ đưa một người hoặc một vật quan trọng, thường qua một khu vực có thể tiềm ẩn nguy hiểm: Hành động đi cùng, che chở đảm bảo an toàn cho đối tượng được đưa đến đích một cách an toàn.
    • Tháp tùng, bảo vệ trên đường đi: Thường dùng trong các ngữ cảnh quân sự, ngoại giao hoặc vận chuyển hàng hóa quan trọng.
dụ sử dụng
  • Động từ:
    • Đoàn xe chở nguyên thủ được cảnh sát hộ tống chặt chẽ.
    • Tàu chiến nhiệm vụ hộ tống tàu buôn qua vùng biển cướp.
    • Anh ấy được phân công hộ tống các chuyên gia nước ngoài trong suốt chuyến thăm.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Hộ tống đặc biệt": chỉ việc bảo vệ, tháp tùngcấp độ cao nhất, thường dành cho nhân vật cấp cao.

    • Vị khách quý được hưởng chế độ hộ tống đặc biệt từ sân bay về dinh thự.
  • "Đội hộ tống": chỉ một nhóm người hoặc phương tiện được giao nhiệm vụ hộ tống.

    • Đội hộ tống gồm ba xe mô tô dẫn đường cho đoàn.
Biến thể từ gần giống
  • Hộ vệ (động từ/danh từ): bảo vệ, canh giữ bên cạnh một người quan trọng. Từ này nhấn mạnh hơn vào khía cạnh bảo vệ tại chỗ hơn đưa đi.

    • Vệ nhiệm vụ hộ vệ cho ông ấy 24/24.
  • Áp tải (động từ): tháp tùng, bảo vệ chủ yếu cho hàng hóa, vật phẩm trong quá trình vận chuyển.

    • Công ty thuê một đội bảo vệ để áp tải hàng quý giá.
  • Tống tiễn (động từ): đưa tiễn ai đó khi họ ra đi. Từ này thiên về nghi thức, tình cảm hơn chức năng bảo vệ.

    • Gia đình bạn ra tận sân bay để tống tiễn anh ấy.
Từ đồng nghĩa
  • Đi kèm bảo vệ: diễn đạt ý nghĩa tương tự nhưng dài hơn.
  • Tháp tùng: thường dùng trong ngữ cảnh đi cùng để phục vụ hoặc thực hiện nhiệm vụ, có thể không nhất thiết nhấn mạnh yếu tố bảo vệ an ninh mạnh mẽ như "hộ tống".
  • Hướng dẫn bảo vệ: cụm từ giải thích ý nghĩa.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

Không cụm động từ (phrasal verb) đặc thù nào cho từ "hộ tống" trong tiếng Việt. Hành động thường được diễn đạt trực tiếp bằng động từ "hộ tống" kết hợp với tân ngữ.

Thành ngữ liên quan

Không thành ngữ phổ biến nào được xây dựng xung quanh từ "hộ tống". Từ này chủ yếu được sử dụng với nghĩa đen trong các văn bản hành chính, quân sự hoặc báo chí.

hộ tống

Luôn luôn có xe thiết giáp hộ tống.

  1. đgt (H. hộ: giúp đỡ, che chở; tống: tiễn đưa) Bảo vệ đưa một người khách ra khỏi một địa hạt: Luôn luôn xe thiết giáp hộ tống (NgCgHoan).

Từ chứa "hộ tống"